Thép V là gì?
Thép V là loại thép hình có mặt cắt ngang giống hình chữ V in hoa (hay còn gọi là thép góc, thép hình V).
Thép được tạo thành từ hai cạnh giao nhau vuông góc 90°, có thể dài hai cạnh bằng nhau (Thép V đều cạnh) hoặc lệch nhau (thép V lệch | Thép L)
Đặc điểm nổi bật
- Khả năng chịu lực cao: Cấu trúc hình học chữ V giúp thanh thép có độ cứng tốt, chống rung lắc, ít bị cong vênh hay biến dạng khi chịu tác động lớn.
- Độ bền vững: Nhiều loại thép góc được mạ khoáng/mạ kẽm nhúng nóng giúp chống oxy hóa, chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường thời tiết khắc nghiệt hay hóa chất.
- Dễ thi công: Dễ cắt, hàn, khoan lỗ và lắp ghép với các chi tiết khác trong công trình.

Các loại thép hình V phổ biến
- Thép V đen (thép đúc nguyên bản): Giữ nguyên màu bề mặt xám/đen sau khi cán nóng. Giá thành rẻ, thường dùng cho các công trình trong nhà hoặc các kết cấu sẽ được sơn phủ bảo vệ.
- Thép V mạ kẽm điện phân: Bề mặt được phủ lớp kẽm mỏng giúp tăng khả năng chống gỉ nhẹ và có tính thẩm mỹ cao.
- Thép V mạ kẽm nhúng nóng: Được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp bảo vệ dày dặn chống ăn mòn tối đa, phù hợp cho các công trình ngoài trời, gần biển hoặc môi trường hóa chất.
Bảng quy cách thép V tham khảo:
| CHỦNG LOẠI | QUY CÁCH | CHIỀU DÀI | KHỐI LƯỢNG | CAO CÁNH | DÀY CÁNH |
| m | (kg/cây) | mm | mm | ||
| THÉP GÓC | V50X4 | 6 | 17 – 18 | 50 | 3.9 – 4.1 |
| V50X5 | 6 | 21 – 22 | 50 | 4.7 – 4.9 | |
| V50X6 | 6 | 25 – 26 | 50 | 5.7 – 5.8 | |
| V63X5 | 6 | 26 – 27 | 63 | 4.6 – 4.8 | |
| V63X6 | 6 | 31 – 32 | 63 | 5.6 – 5.8 | |
| V70X5 | 6 | 29 – 30 | 70 | 4.6 – 4.7 | |
| V70X6 | 6 | 35 – 36 | 70 | 5.7 – 5.8 | |
| V70X7 | 6 | 41 – 42 | 70 | 6.4 – 6.6 | |
| V75X5 | 6 | 31 – 32 | 75 | 4.8 – 4.9 | |
| V75X6 NHẸ | 6 | 35 – 36 | 75 | 5.1 – 5.3 | |
| V75X6 NẶNG | 6 | 38 – 39 | 75 | 5.4 – 5.7 | |
| V75X6 | 12 | 78 – 79 | 75 | 5.5 – 5.8 | |
| V75X7 | 6 | 45 – 46 | 75 | ||
| V75X8 | 6 | 50 – 52 | 75 | 7.6 – 7.8 | |
| V75X8 | 12 | 102 – 104 | 75 | ||
| V80X6 | 6 | 41 – 42 | 80 | 5.8 – 5.9 | |
| V80X8 | 6 | 55 – 56 | 80 | 7.6 – 7.9 | |
| V90X6 | 6 | 46 – 47 | 90 | 5.7 – 5.9 | |
| V90X7 | 6 | 55 – 56 | 90 | 6.8 – 7.0 | |
| V90X8 | 6 | 61 – 62 | 90 | 7.5 – 7.8 | |
| V90X9 | 6 | 68 – 70 | 90 | ||
| V90X10 | 12 | 155 – 156 | 90 | ||
| V100X7 | 6 | 61 – 62 | 100 | 6.7 – 6.9 | |
| V100X8 | 6 | 66 – 67 | 100 | 7.5 – 7.8 | |
| V100X10 | 6 | 83 – 84 | 100 | 7.5 – 7.8 | |
| V100X10 | 12 | 178 – 179 | 100 | 9.5 – 9.7 | |
| V120X8 | 12 | 172 – 173 | 120 | 7.7 – 7.8 | |
| V120X10 | 12 | 211 – 212 | 120 | 9.6 – 9.7 | |
| V120X12 | 12 | 252 – 253 | 120 | ||
| V130X10 | 12 | 230 – 232 | 130 | 9.7 – 9.9 | |
| V130X12 | 12 | 270 – 272 | 130 | 11.5 – 11.7 | |
| V150X10 | 12 | 267 – 268 | 150 | 9.8 – 10 | |
| V150X12 | 12 | 316 – 318 | 150 | ||
| V150X15 | 12 | 397 – 398 | 150 | 14.6 – 14.9 |
Ngoài ra đang còn rất nhiều quy cách khác nhau. Quý khách vui lòng liên hệ:
| CÔNG TY TNHH THÉP MINH HÒA | |||||||||||
| Địa chỉ: 177/19/11 Nguyễn Thị Kiểu, Phường Tân Thới Hiệp TP.Hồ Chí Minh. | |||||||||||
| MST: 031 627 6565 | |||||||||||
| Tel: (028)6686.5996 | Hotline: 0939 656 696 / 0906 973 689 | ||||||||||
| STK: 9872 6868 Ngân Hàng ACB – CN Lê Văn Khương – TP.Hồ Chí Minh. | |||||||||||
| E-mail: ctythepminhhoa@gmail.com | Web: thepminhhoa.com.vn | ||||||||||

Thép hình U / Thép Hình Chữ U / Thép U 


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.